Search
Tuesday 23 January 2018
  • :
  • :

Category: Từ vựng tiếng Hàn

tu vung tieng Han chuyen nganh moi truong

[Từ vựng tiếng Hàn] – Chuyên ngành Môi trường

TỪ CHUYÊN NGÀNH MÔI TRƯỜNG   기준등록 Đăng ký tiêu chuẩn 3종분리기 Máy tách 3 thân MBT시설 Thiết bị MBT...

Từ vựng tiếng Han về Bưu điện

Từ vựng tiếng Hàn về bưu điện

1. 우체국: bưu điện 2. 편지/우편: thư 3. 이메일: thư điện tử 4. 엽서: bưu thiếp 5. 우체통/사서함/우편함:...

luat phat

Từ vựng tiếng Hàn về luật pháp

가정법원: tòa án gia đình 가해자: người gây hại , người có lỗi 감금하다: giam cầm , 감방: phòng giam...

tu vung tieng Han ve bo nganh

Từ vựng về các bộ, ban ngành, cơ quan

Các Bộ 1. 국방부 (Defence): Bộ quốc phòng 2. 내무부 (Interior): Bộ nội vụ 3. 외무부 (Foreign Affairs): Bộ ngoại...

tư vụng tieng Han ve 12-cung-hoang-dao

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo

양자리: cung Bạch Dương 황소자리: cung Kim Ngưu 쌍둥이자리: cung Song Tử 게자리: cung Cự Giải 사자자리: cung...

may tinh

Từ vựng tiếng Hàn chuyên nghành máy tính

소프트웨어: phần mềm 바이러스 치료제: phần mềm diệt virus 멘보트: bảng mạch chính 프로세서: bộ vi xử...

từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm

Từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm

화장품: mĩ phẩm 기초화장품: mĩ phẩm dưỡng da 스킨: nước lót da 로션: kem dưỡng da dạng lỏng 에센스:...

don vi dem

Từ vựng tiếng Hàn – Đơn vị đếm trong tiếng Hàn

1. 송이 – 꽃, 포도 예)꽃 한 송이 2.마리 -생선, 오징어, 동물.. 예)생선 세 마리 3.잔. – 우유, 주스 등 예)...

tuc gian

Từ vựng tiếng Hàn về các hành động đánh nhau, cải lộn, xin lỗi, hòa giải

싸우다: cãi lộn, đánh nhau 일대일로 싸우다: đánh tay đôi 맨주먹으로 싸우다: đánh nhau tay không 멱살을...

mau sac

Từ vựng tiếng Hàn về Màu sắc

1. 색 / 색깔: màu sắc 2. 주황색 / 오렌지색: màu da cam 3. 검정색 / 까만색: màu đen 4. 하얀색 / 화이트색 /...

Từ vựng tiếng Hàn – Những động từ cơ bản thông dụng nhất

소리치다 : Gọi 기다리다: Đợi 찾다:Tìm 기대다: Dựa vào 옮기다: Chuyển 떨어지다: Rơi 내려놓다: Bỏ...

the gioi

Từ vựng tiếng Hàn – Tên các quốc gia

A 아프카니스탄 Afghanistan 알바니아 -Albania 알제리 Algeria 아메리칸사모아 American Samoa 안도라 Andorra 앙골라...