Search
Tuesday 23 January 2018
  • :
  • :
duoi tu

Cấu trúc tiếng Hàn nhập môn : Đuôi chữ “ㅎ” hoặc 받침 “ㅎ”

Phụ âm  “ㅎ” khi làm đuôi chữ  (받침) có một số vấn đề sau : 1/ khi phụ âm “ㅎ”đứng làm 받침 thì...

cau truc am tiet

Cấu trúc âm tiết tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn : Cấu trúc âm tiết tiếng Hàn I. Khái Quát: – Về cơ bản, các đơn từ tiếng Hàn cũng...

ngu phap tieng Han

Cấu trúc tiếng Hàn nhập môn : Nguyên âm và phụ âm

    Tiếng Hàn nhập môn :  Nguyên âm và Phụ âm  I. Nguyên Âm Cơ Bản: Nguyên âm Tên nguyên âm (phiên âm quốc...

cau truc

Cấu trúc tiếng Hàn nhập môn:Cấu trúc câu chính trong tiếng Hàn Quốc

  Chủ ngữ 가/이(는/은 ) + vị ngữ Ví dụ: – 내 애인이 예쁩니다. Người yêu tôi đẹp. – 날씨가...

cau truc tieng han

Cấu trúc tiếng Hàn nhập môn: Nguyên tắc viết cách chữ trong tiếng Hàn

Nguyên tắc viết cách chữ trong tiếng Hàn Khi viết hoặc gõ tiếng Hàn trên máy tính, để tránh người đọc...

Từ vựng tiếng Han về Bưu điện

Từ vựng tiếng Hàn về bưu điện

1. 우체국: bưu điện 2. 편지/우편: thư 3. 이메일: thư điện tử 4. 엽서: bưu thiếp 5. 우체통/사서함/우편함:...

luat phat

Từ vựng tiếng Hàn về luật pháp

가정법원: tòa án gia đình 가해자: người gây hại , người có lỗi 감금하다: giam cầm , 감방: phòng giam...

tu vung tieng Han ve bo nganh

Từ vựng về các bộ, ban ngành, cơ quan

Các Bộ 1. 국방부 (Defence): Bộ quốc phòng 2. 내무부 (Interior): Bộ nội vụ 3. 외무부 (Foreign Affairs): Bộ ngoại...

tư vụng tieng Han ve 12-cung-hoang-dao

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo

양자리: cung Bạch Dương 황소자리: cung Kim Ngưu 쌍둥이자리: cung Song Tử 게자리: cung Cự Giải 사자자리: cung...

may tinh

Từ vựng tiếng Hàn chuyên nghành máy tính

소프트웨어: phần mềm 바이러스 치료제: phần mềm diệt virus 멘보트: bảng mạch chính 프로세서: bộ vi xử...

từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm

Từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm

화장품: mĩ phẩm 기초화장품: mĩ phẩm dưỡng da 스킨: nước lót da 로션: kem dưỡng da dạng lỏng 에센스:...

don vi dem

Từ vựng tiếng Hàn – Đơn vị đếm trong tiếng Hàn

1. 송이 – 꽃, 포도 예)꽃 한 송이 2.마리 -생선, 오징어, 동물.. 예)생선 세 마리 3.잔. – 우유, 주스 등 예)...