Search
Tuesday 23 January 2018
  • :
  • :
duoi cai cam than

[Cấu trúc tiếng Hàn] – Đuôi câu cảm thán 는)구나, (는)군요 (thì ra…)

Học tiếng Hàn Quốc – Đuôi câu cảm thán 는)구나, (는)군요 (thì ra…) (는)구나 dùng khi nói chuyện...

ngu phap tieng Han

[Cấu trúc tiếng Hàn] – V-던 N (hành-động đã lặp lại nhiều lần)

Thêm  던 vào gốc một động-từ sẽ được một từ mới có thể dùng để mô-tả cho danh-từ đi sau nó ở thì...

ngoai dong tu

Cấu trúc tiếng Hàn – Ngoại động từ (타동사 他動詞) và tự động từ (자동사 自動詞)

Học tiếng Hàn Quốc – Các ngoại động từ và tự động từ tiếng Hàn [他] tha: khác, ngoài; ◎Như:...

dong tu

Cấu trúc tiếng Hàn – Động từ đuôi 은데/는데/ㄴ데 của động·từ ở giữa câu

  Học tiếng Hàn Quốc – Đuôi 은데/는데/ㄴ데 của động từ ở giữa câu (Nếu -은데/-는데 là đuôi...

duoi cau

Cấu trúc tiếng Hàn – Động từ đuôi câu 은/는데요

Học tiếng Nhật Bản – Vị ngữ của câu kết thúc bằng 은데요 hoặc 는데요. Đuôi 은/는데요 dùng khi:...

dong tu tieng han

Cấu trúc tiếng Hàn – Động từ tiếng Hàn thì hiện tại và quá khứ

Học tiếng Hàn Quốc – Động từ tiếng Hàn thì hiện tại và quá khứ Bây giờ đã đến lúc chúng ta học...

danh dong tu

Cấu trúc tiếng Hàn – V/A+ㅁ/음 = N (danh-động-từ, danh-tính-từ)

Học tiếng Hàn Quốc – V/A+ㅁ/음 = N (danh-động-từ, danh-tính-từ) Thêm ㅁ/음 vào gốc động-từ hoặc...

ngu phap

Cấu trúc tiếng Hàn – Danh từ N/적 N/적인 N/적으로

Học tiếng Hàn Quốc- N/적 N/적인 N/적으로 N: danh·từ —> N~적            : danh·từ (noun) N: danh·từ...

han quoc

Cấu trúc tiếng Hàn – Danh từ dạng V~기, so-sánh “V~기” với “V~는 것”

Học tiếng Hàn Quốc – Danh từ dạng V~기, so-sánh “V~기” với “V~는 것”   Nếu thêm...

quy luat

Cấu trúc tiếng Hàn – Quy luật biến âm

Luật biến âm ㄱ + ㄹ → ㄱ + ㄴ → ㅇ + ㄴ- Quy luật biến hóa phụ âm ㄱ + ㄹ → ㄱ + ㄴ ㄹ  đứng sau ㄱ...

cac thi tieng han

Cấu trúc tiếng Hàn nhập môn – Các thì trong tiếng Hàn Quốc

  1.Thì hiện tại: đang ĐỘNG TỪ + 은/는 Ví dụ: 먹다 먹는다 đang ăn 가다 간다 đang đi 2.Thì quá...

tieng han patchim

Cấu trúc tiếng Hàn nhập môn:Patchim

받침 (PAT CHIM) là phụ âm luôn đứng dưới của một từ. Hầu như tất cả các phụ âm đều có thể làm 받침...