Search
Tuesday 23 January 2018
  • :
  • :

Cấu trúc câu chính trong tiếng Hàn Quốc

1. Chủ ngữ 이/가 (은/는) + vị ngữ.
– Ví dụ:
Người yêu tôi đẹp.
– 내 애인이 예쁩니다.
Thời tiết đẹp.
– 날씨가 좋습니다.

2. Chủ ngữ 가/이 (는/은)+ tân ngữ +를/을 + động từ

Dùng 가, 는 khi từ làm chủ ngữ không có patchim.
Dùng 은/ 이 khi từ làm chủ ngữ có patchim.
Dùng 를 khi từ làm tân ngữ không có patchim.
Dùng 을 khi từ làm tân ngũ có patchim.

– Ví dụ:
Tôi gặp bạn.
– 저는 친구를 만납니다.
Anh ấy thích hoa hồng.
– 그는 장미꽃을 좋아합니다.

Nguồn: Tự học giao tiếp tiếng hàn – Lê Huy Khoa




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *