Search
Tuesday 23 January 2018
  • :
  • :

Các thì trong tiếng Hàn Quốc

A. Thì hiện tại: đang

ĐỘNG TỪ + 은/는
– Ví dụ:
먹다 — 먹는다: đang ăn
가다 — 간다 : đang đi

B. Thì quá khứ: đã

ĐỘNG TỪ + 았 (었, 였) 다
– Ví dụ:
오다 — 왔다 : đã đến
먹다 — 먹었다: đã ăn

C. Thì tương lai: sẽ

ĐỘNG TỪ + 겠다
– Ví dụ:
하다 — 하겠다: sẽ làm
기다리다 — 기다리겠다: sẽ chờ

ĐỘNG TỪ + (으)ㄹ 것
– Ví dụ:
하다 — 할것이다: sẽ làm
가다 — 갈것이다: sẽ đi.

D. Thì hiện tại tiếp diễn

ĐỘNG TỪ + 고 있다
– Ví dụ:
가다 — 가고 있다: đang đi
먹다 — 먹고 있다: đang ăn

Nguồn: Tự học giao tiếp tiếng hàn – Lê Huy Khoa




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *